tóc bạc

Học thuật
Thân thiện
tóc bạc

Ông nội có mái tóc bạc rất đẹp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sợi tóc hoặc mái tóc màu trắng: Chỉ những sợi tóc hoặc cả mái tóc đã chuyển sang màu trắng, thường do tuổi tác cao.
    • Biểu tượng của tuổi già: Dùng để chỉ hoặc tượng trưng cho tuổi già, sự già nua.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ đã mái tóc bạc trắng. (Ông cụ đã mái tóc màu trắng.)
    • Nhìn tóc bạc của mẹ, tôi thấy thươngcùng. (Nhìn mái tóc trắng của mẹ, tôi thấy thươngcùng.)
    • Tóc bạc dấu hiệu của thời gian. (Tóc trắng dấu hiệu của thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tóc bạc da mồi": Thành ngữ chỉ cảnh già nua, tuổi tác đã cao, với dấu hiệu tóc bạc da xuất hiện những đốm đồi mồi.

    • Cụ đã đến tuổi tóc bạc da mồi. (Cụ đã đến tuổi tóc trắng da đồi mồi.)
  • "Đầu đã điểm tóc bạc": Cách nói văn chương chỉ người đã bắt đầu tuổi, xuất hiện những sợi tóc trắng.

    • Mới ngoài bốn mươi đầu anh ấy đã điểm tóc bạc. (Mới ngoài bốn mươi trên đầu anh ấy đã xuất hiện những sợi tóc trắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bạc đầu (Động từ/Thành ngữ): Chỉ việc tóc chuyển sang màu trắng, thường do lo nghĩ nhiều hoặc tuổi già.

    • Lo lắng nhiều khiến ông ấy bạc đầu sớm. (Lo lắng nhiều khiến tóc ông ấy bạc sớm.)
  • Tóc hoa râm (Danh từ): Mái tóc pha trộn giữa màu đen màu trắng/bạc.

    • Mái tóc hoa râm khiến ông ấy trông đạo mạo. (Mái tóc pha trộn đen trắng khiến ông ấy trông đạo mạo.)
Từ đồng nghĩa
  • Tóc trắng: Cách nói trực tiếp về màu sắc của tóc.
  • Hoa râm: Chỉ mái tóc cả sợi đen lẫn sợi trắng (thườngđộ tuổi trung niên).
Thành ngữ liên quan
  • "Tóc bạc da mồi": Như đã giải thíchtrên, thành ngữ phổ biến nhất miêu tả tuổi già.
  • "Đầu bạc răng long": Chỉ tuổi già với các dấu hiệu tóc bạc răng rụng.
    • Đến tuổi đầu bạc răng long, ai cũng cần sự chăm sóc. (Đến tuổi tóc bạc răng rụng, ai cũng cần sự chăm sóc.)
tóc bạc

Ông nội có mái tóc bạc rất đẹp.

  1. Tóc trắng của người già. Tóc bạc da mồi. Cảnh già nua tuổi tác.